Lịch thi đấu Nations League 2026/27 diễn ra từ tháng 9 đến tháng 11/2026, với 54 đội tuyển tranh tài tại 4 League. League A tiếp tục là tâm điểm với cuộc đua vào tứ kết và chức vô địch.
Lịch thi đấu League A
|
Thời gian |
Trận đấu |
Trực tiếp |
||
|
Lượt trận thứ 1 |
||||
|
25/09 01:45 |
Hà Lan |
|
Đức |
|
|
25/09 01:45 |
Serbia |
|
Hy Lạp |
|
|
25/09 01:45 |
Na Uy |
|
Đan Mạch |
|
|
25/09 01:45 |
Bồ Đào Nha |
|
Xứ Wales |
|
|
26/09 01:45 |
Italia |
|
Bỉ |
|
|
26/09 01:45 |
Thổ Nhĩ Kỳ |
|
Pháp |
|
|
27/09 01:45 |
CH Czech |
|
Croatia |
|
|
27/09 01:45 |
Anh |
|
Tây Ban Nha |
|
|
Lượt trận thứ 2 |
||||
|
28/09 23:00 |
Serbia |
|
Hà Lan |
|
|
28/09 01:45 |
Đức |
|
Hy Lạp |
|
|
28/09 01:45 |
Đan Mạch |
|
Xứ Wales |
|
|
28/09 01:45 |
Na Uy |
|
Bồ Đào Nha |
|
|
29/09 01:45 |
Bỉ |
|
Pháp |
|
|
29/09 01:45 |
Thổ Nhĩ Kỳ |
|
Italia |
|
|
30/09 01:45 |
CH Czech |
|
Anh |
|
|
30/09 01:45 |
Tây Ban Nha |
|
Croatia |
|
|
Lượt trận thứ 3 |
||||
|
02/10 01:45 |
Đức |
|
Serbia |
|
|
02/10 01:45 |
Hy Lạp |
|
Hà Lan |
|
|
02/10 01:45 |
Đan Mạch |
|
Bồ Đào Nha |
|
|
02/10 01:45 |
Xứ Wales |
|
Na Uy |
|
|
03/10 01:45 |
Bỉ |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
|
|
03/10 01:45 |
Pháp |
|
Italia |
|
|
04/10 23:00 |
Croatia |
|
Anh |
|
|
04/10 01:45 |
Tây Ban Nha |
|
CH Czech |
|
|
Lượt trận thứ 4 |
||||
|
05/10 01:45 |
Hy Lạp |
|
Đức |
|
|
05/10 01:45 |
Hà Lan |
|
Serbia |
|
|
05/10 01:45 |
Bồ Đào Nha |
|
Na Uy |
|
|
05/10 01:45 |
Xứ Wales |
|
Đan Mạch |
|
|
07/10 01:45 |
Croatia |
|
Tây Ban Nha |
|
|
07/10 01:45 |
Anh |
|
CH Czech |
|
|
07/10 01:45 |
Bỉ |
|
Pháp |
|
|
07/10 01:45 |
Italia |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
|
|
Lượt trận thứ 5 |
||||
|
12/11 01:45 |
CH Czech |
|
Tây Ban Nha |
|
|
13/11 00:00 |
Thổ Nhĩ Kỳ |
|
Bỉ |
|
|
13/11 02:45 |
Anh |
|
Croatia |
|
|
13/11 02:45 |
Italia |
|
Pháp |
|
|
13/11 02:45 |
Hà Lan |
|
Hy Lạp |
|
|
14/11 02:45 |
Serbia |
|
Đức |
|
|
15/11 01:00 |
Na Uy |
|
Xứ Wales |
|
|
15/11 02:45 |
Bồ Đào Nha |
|
Đan Mạch |
|
|
Lượt trận thứ 6 |
||||
|
15/11 02:45 |
Bỉ |
|
Italia |
|
|
15/11 02:45 |
Pháp |
|
Thổ Nhĩ Kỳ |
|
|
16/11 02:45 |
Croatia |
|
CH Czech |
|
|
16/11 02:45 |
Tây Ban Nha |
|
Anh |
|
|
17/11 02:45 |
Đức |
|
Hà Lan |
|
|
17/11 02:45 |
Hy Lạp |
|
Serbia |
|
|
18/11 02:45 |
Đan Mạch |
|
Na Uy |
|
|
18/11 02:45 |
Xứ Wales |
|
Bồ Đào Nha |
|
Lịch thi đấu League B
|
Thời gian |
Trận đấu |
Trực tiếp |
||
|
Lượt trận thứ 1 |
||||
|
25/09 01:45 |
Áo |
|
Israel |
|
|
25/09 01:45 |
Kosovo |
|
Cộng hòa Ireland |
|
|
25/09 21:00 |
Georgia |
|
Bắc Ireland |
|
|
26/09 01:45 |
Hungary |
|
Ukraine |
|
|
26/09 01:45 |
Ba Lan |
|
Bosnia & Herzegovina |
|
|
26/09 01:45 |
Thụy Điển |
|
Romania |
|
|
26/09 20:00 |
Slovenia |
|
Scotland |
|
|
27/09 01:45 |
Bắc Macedonia |
|
Thụy Sĩ |
|
|
Lượt trận thứ 2 |
||||
|
28/09 21:00 |
Georgia |
|
Ukraine |
|
|
28/09 23:00 |
Áo |
|
Kosovo |
|
|
29/09 01:45 |
Israel |
|
Cộng hòa Ireland |
|
|
29/09 01:45 |
Romania |
|
Bosnia & Herzegovina |
|
|
29/09 01:45 |
Thụy Điển |
|
Ba Lan |
|
|
29/09 02:45 |
Bắc Ireland |
|
Hungary |
|
|
30/09 01:45 |
Scotland |
|
Thụy Sĩ |
|
|
30/09 01:45 |
Slovenia |
|
Bắc Macedonia |
|
|
Lượt trận thứ 3 |
||||
|
02/10 01:45 |
Israel |
|
Kosovo |
|
|
02/10 01:45 |
Cộng hòa Ireland |
|
Áo |
|
|
03/10 01:45 |
Hungary |
|
Georgia |
|
|
03/10 01:45 |
Ukraine |
|
Bắc Ireland |
|
|
03/10 01:45 |
Bosnia & Herzegovina |
|
Thụy Điển |
|
|
03/10 01:45 |
Ba Lan |
|
Romania |
|
|
04/10 01:45 |
Bắc Macedonia |
|
Scotland |
|
|
04/10 01:45 |
Thụy Sĩ |
|
Slovenia |
|
|
Lượt trận thứ 4 |
||||
|
05/10 23:00 |
Kosovo |
|
Áo |
|
|
06/10 01:45 |
Cộng hòa Ireland |
|
Israel |
|
|
06/10 01:45 |
Bosnia & Herzegovina |
|
Ba Lan |
|
|
06/10 01:45 |
Ukraine |
|
Hungary |
|
|
06/10 02:45 |
Bắc Ireland |
|
Georgia |
|
|
06/10 02:45 |
Romania |
|
Thụy Điển |
|
|
07/10 01:45 |
Scotland |
|
Slovenia |
|
|
07/10 01:45 |
Thụy Sĩ |
|
Bắc Macedonia |
|
|
Lượt trận thứ 5 |
||||
|
14/11 02:45 |
Scotland |
|
Bắc Macedonia |
|
|
14/11 02:45 |
Slovenia |
|
Thụy Sĩ |
|
|
14/11 21:00 |
Georgia |
|
Hungary |
|
|
15/11 02:45 |
Bắc Ireland |
|
Ukraine |
|
|
15/11 02:45 |
Kosovo |
|
Israel |
|
|
15/11 02:45 |
Áo |
|
Cộng hòa Ireland |
|
|
15/11 02:45 |
Romania |
|
Ba Lan |
|
|
15/11 02:45 |
Thụy Điển |
|
Bosnia & Herzegovina |
|
|
Lượt trận thứ 6 |
||||
|
17/11 02:45 |
Bắc Macedonia |
|
Slovenia |
|
|
17/11 02:45 |
Thụy Sĩ |
|
Scotland |
|
|
18/11 02:45 |
Hungary |
|
Bắc Ireland |
|
|
18/11 02:45 |
Ukraine |
|
Georgia |
|
|
18/11 02:45 |
Israel |
|
Áo |
|
|
18/11 02:45 |
Cộng hòa Ireland |
|
Kosovo |
|
|
18/11 02:45 |
Bosnia & Herzegovina |
|
Romania |
|
|
18/11 02:45 |
Ba Lan |
|
Thụy Điển |
|
Lịch thi đấu League C
|
Thời gian |
Trận đấu |
Trực tiếp |
||
|
Lượt trận thứ 1 |
||||
|
25/09 23:00 |
Armenia |
|
Latvia |
|
|
26/09 01:45 |
Montenegro |
|
Cyprus |
|
|
26/09 01:45 |
Bulgaria |
|
Luxembourg |
|
|
26/09 01:45 |
Iceland |
|
Estonia |
|
|
26/09 23:00 |
San Marino |
|
Phần Lan |
|
|
27/09 01:45 |
Albania |
|
Belarus |
|
|
27/09 01:45 |
Slovakia |
|
Moldova |
|
|
27/09 01:00 |
Quần đảo Faroe |
|
Kazakhstan |
|
|
Lượt trận thứ 2 |
||||
|
29/09 23:00 |
Armenia |
|
Montenegro |
|
|
30/09 01:45 |
Latvia |
|
Cyprus |
|
|
30/09 01:45 |
Moldova |
|
Quần đảo Faroe |
|
|
30/09 01:45 |
Slovakia |
|
Kazakhstan |
|
|
30/09 01:45 |
Phần Lan |
|
Belarus |
|
|
30/09 01:45 |
San Marino |
|
Albania |
|
|
30/09 01:45 |
Bulgaria |
|
Estonia |
|
|
30/09 01:45 |
Luxembourg |
|
Iceland |
|
|
Lượt trận thứ 3 |
||||
|
02/10 23:00 |
Kazakhstan |
|
Moldova |
|
|
03/10 01:45 |
Quần đảo Faroe |
|
Slovakia |
|
|
03/10 01:45 |
Cyprus |
|
Armenia |
|
|
03/10 01:45 |
Latvia |
|
Montenegro |
|
|
03/10 21:00 |
Estonia |
|
Luxembourg |
|
|
03/10 23:00 |
Iceland |
|
Bulgaria |
|
|
04/10 01:45 |
Phần Lan |
|
Albania |
|
|
04/10 01:00 |
Belarus |
|
San Marino |
|
|
Lượt trận thứ 4 |
||||
|
06/10 23:00 |
Kazakhstan |
|
Quần đảo Faroe |
|
|
07/10 01:45 |
Moldova |
|
Slovakia |
|
|
07/10 01:45 |
Cyprus |
|
Latvia |
|
|
07/10 01:45 |
Montenegro |
|
Armenia |
|
|
07/10 01:45 |
Albania |
|
San Marino |
|
|
07/10 01:45 |
Belarus |
|
Phần Lan |
|
|
07/10 01:45 |
Estonia |
|
Iceland |
|
|
07/10 01:45 |
Luxembourg |
|
Bulgaria |
|
|
Lượt trận thứ 5 |
||||
|
13/11 01:45 |
Albania |
|
Phần Lan |
|
|
13/11 01:45 |
San Marino |
|
Belarus |
|
|
13/11 23:00 |
Armenia |
|
Cyprus |
|
|
13/11 01:45 |
Montenegro |
|
Latvia |
|
|
14/11 01:45 |
Moldova |
|
Kazakhstan |
|
|
14/11 01:45 |
Slovakia |
|
Quần đảo Faroe |
|
|
14/11 02:45 |
Bulgaria |
|
Iceland |
|
|
14/11 01:45 |
Luxembourg |
|
Estonia |
|
|
Lượt trận thứ 6 |
||||
|
15/11 23:00 |
Quần đảo Faroe |
|
Moldova |
|
|
16/11 23:00 |
Kazakhstan |
|
Slovakia |
|
|
16/11 21:00 |
Cyprus |
|
Montenegro |
|
|
16/11 21:00 |
Latvia |
|
Armenia |
|
|
16/11 23:00 |
Belarus |
|
Albania |
|
|
16/11 23:00 |
Phần Lan |
|
San Marino |
|
|
17/11 01:00 |
Estonia |
|
Bulgaria |
|
|
17/11 01:00 |
Iceland |
|
Luxembourg |
|
Lịch thi đấu League D
|
Thời gian |
Trận đấu |
Trực tiếp |
||
|
Lượt trận thứ 1 |
||||
|
25/09 01:45 |
Liechtenstein |
|
Lithuania |
|
|
25/09 01:45 |
Andorra |
|
Malta |
|
|
Lượt trận thứ 2 |
||||
|
27/09 20:00 |
Lithuania |
|
Azerbaijan |
|
|
28/09 00:00 |
Gibraltar |
|
Andorra |
|
|
Lượt trận thứ 3 |
||||
|
01/10 23:00 |
Azerbaijan |
|
Liechtenstein |
|
|
02/10 01:45 |
Malta |
|
Gibraltar |
|
|
Lượt trận thứ 4 |
||||
|
04/10 21:00 |
Azerbaijan |
|
Lithuania |
|
|
05/10 00:00 |
Malta |
|
Andorra |
|
|
Lượt trận thứ 5 |
||||
|
13/11 01:45 |
Andorra |
|
Gibraltar |
|
|
13/11 01:45 |
Liechtenstein |
|
Azerbaijan |
|
|
Lượt trận thứ 6 |
||||
|
16/11 23:00 |
Lithuania |
|
Liechtenstein |
|
|
17/11 01:45 |
Gibraltar |
|
Malta |
|
Nations League 2026/27 diễn ra từ ngày 24/9 đến 17/11/2026 ở giai đoạn League, quy tụ 54 đội tuyển châu Âu. Các đội được chia thành 4 hạng đấu gồm League A, B, C và D.
League A, B và C có 16 đội, chia thành 4 bảng, mỗi bảng 4 đội. League D gồm 6 đội chia thành 2 bảng, mỗi bảng 3 đội. Các đội League A, B và C thi đấu 6 trận theo thể thức vòng tròn hai lượt, trong khi League D đá 4 trận.
Tại League A, hai đội đứng đầu mỗi bảng giành vé vào tứ kết. Bốn đội thắng tứ kết sẽ tranh bán kết, chung kết Nations League vào tháng 6/2027.
Ở các hạng dưới, đội đầu bảng League B, C và D được thăng hạng trực tiếp. Đội cuối bảng League A và B xuống hạng trực tiếp. League C có thêm suất xuống hạng dành cho hai đội xếp thứ tư có thành tích kém nhất.
Các trận play-off thăng hạng, xuống hạng sẽ diễn ra vào tháng 3/2027, tạo thêm cơ hội cho những đội chưa thể giành suất trực tiếp.
📌 Bài viết này được đóng góp bởi người dùng và bản quyền thuộc về người dùng đã xây dựng bài viết. Bản quyền thuộc về tác giả gốc và chỉ dùng cho mục đích học tập và giao tiếp. Nếu có bất kỳ vi phạm nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi để xóa nó.










